Nhiều trường đại học công bố điểm sàn 16

November 11, 2017

EasyUni Staff

Đăng ký thành viên tại EasyUni.vn để được cập nhật thông tin Giáo dục nhanh chóng nhất.

Theo đó, nhiều ngành có điểm sàn xét tuyển 16. Các ngành có điểm nhận hồ sơ 16 hầu hết thuộc nhóm ngành hóa học, thực phẩ, kinh tế. Điểm sàn xét tuyển bậc CĐ của trường là 10.

Ông Phạm Thái Sơn - Giám đốc Trung tâm hướng nghiệp và tuyển sinh Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM – cho biết điểm trúng tuyển được xét theo ngành và công bằng giữa các thứ tự trong các nguyện vọng đăng ký.

Chẳng hạn ngành Công nghệ sinh học xét 4 tổ hợp môn A00, A01,D01,B00 thì điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn là như nhau, không phân biệt tổ hợp môn khác nhau. Chính vì vậy, thí sinh nên chọn tổ hợp môn có điểm cao nhất để nộp. Thứ tự ngành trong các nguyện vọng đăng ký công bằng có nghĩa là thí sinh có thứ tự số 1 là ngành công nghệ sinh học và thí sinh có thứ tự thứ 2 cũng là ngành công nghệ sinh học thì điểm trúng tuyển là như nhau. 

Điểm nhận hồ sơ các ngành như sau:

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM

 

Mã ngành

 

Tổ hợp xét tuyển

 

Ngưỡng điểm

 

 

Bậc ĐH

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A00, A01,D01,B00

15

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

A00, A01,D01,B00

16

 

Công nghệ thực phẩm (Chương trình quốc tế)

A00, A01,D01,B00

15

 

Công nghệ sinh học

D420201

A00, A01,D01,B00

16

 

Công nghệ sinh học (Chương trình quốc tế)

A00, A01,D01,B00

15

 

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01,D01,B00

15

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A00, A01,D01,B00

16

 

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A00, A01,D01,B00

15

 

Đảm bảo chất lượng và ATTP

D540110

A00, A01,D01,B00

16

 

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

D510301

A00, A01,D01,B00

15

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A00, A01,D01,B00

15

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A00, A01,D01,B00

16

 

Tài chính – ngân hàng

D340201

A00, A01,D01,B00

15

 

Kế toán

D340301

A00, A01,D01,B00

16

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A00, A01,D01,B00

15

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A00, A01,D01,B00

15

 

Khoa học dinh dưỡng và Ẩm thực

D720398

A00, A01,D01,B00

15

 

Công  nghệ vật liệu

D510402

A00, A01,D01,B00

15

 

Công  nghệ May

D540204

A00, A01,D01,B00

15

 

 Bậc CĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thực phẩm

C540102

A00, A01,D01,B00

10

 

Quản trị kinh doanh

C340101

A00, A01,D01

10

 

Công nghệ thông tin

C480201

A00, A01,D01

10

 

Kế toán

C340301

A00, A01,D01

10

 

Công nghệ May

C540204

A00, A01,D01

10

 

Công nghệ Da Giày

C540206

A00, A01,D01,B00

10

 

Việt Nam học

C220113

A00, A01,D01, C00

10

 
   

Tiếng Anh

C220201

A01,D01

10

 

Trong khi đó, Trường ĐH Kinh tế tài chính TP.HCM cũng có điểm sàn xét tuyển nhiều ngành bậc ĐH từ 15,5 đến 18 điểm. Trong khi đó, điểm sàn nhận hồ sơ bậc CĐ từ 12 đến 15 điểm.

Cụ thể như sau: 

Trường ĐH Kinh tế tài chính TP.HCM

 

Mã ngành

 

Điểm nhận hồ sơ

 

Bậc ĐH

 

   

 Quản trị kinh doanh

D340101

15

Thương mại điện tử

D340122

16

 Marketing

D340115

15

Quản trị khách sạn

D340107

15.5

Quan hệ công chúng

D360708

16

 Tài chính ngân hàng

D340201

15

Quản trị nhân lực

D340404

15.5

 Kế toán

D340301

15

 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

D220201

18

 Công nghệ thông tin

D480201

15

 Luật kinh tế

D380107

15.5

Kinh doanh quốc tế

D340120

15

Bậc CĐ

 

   

Quản trị kinh doanh

C340101

12

Marketing

C340115

12

Quản trị khách sạn

C340107

12

Tài chính ngân hàng

C340201

12

Quản trị nhân lực

C340404

12

Kế toán

C340301

12

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

C220201

15 

 

Xem thêm các khóa học tại đây

  

(Nguồn: tuoitre.vn)

Kickstart your education in Malaysia

We'll help you find and apply for your dream university

Advertisement
Advertisement

This website uses cookies to ensure you get the best experience. By using this site, you acknowledge that you have read and understand our Cookie Policy , Privacy Statement and Terms & Conditions .

Maximum 6 courses for comparison!

Chat on WhatsApp

Courses selected for comparison